Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ mới phất.danh từ
Ví dụ
-
The parvenu bragged about his new house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːvənjuː/
The parvenu bragged about his new house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép