TanroDictionary Sổ từ

parvis

/ˈpɑːvɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân trước nhà thờ.danh từ

Ví dụ

  1. We stood near the quiet parvis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép