Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) lễ Quá hải (của người Do thái).tính từ
- Lễ Phục sinh.tính từ
Ví dụ
-
They prepared a paschal meal for spring.
-
We painted eggs for the paschal holiday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép