TanroDictionary Sổ từ

paseo

/pəˈseɪˌoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc các người đấu bò dõng dạc bước vào trường đấu.danh từ

Ví dụ

  1. The matadors made a proud paseo into the ring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép