Nghĩa tiếng Việt
- Địa hạt pasa.danh từ
Ví dụ
-
He was born in a small pashalic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈʃɑːlɪk/
He was born in a small pashalic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép