Nghĩa tiếng Việt
- Lớp lông đệm (của loài dê Tây tạng để làm khăn quàng).danh từ
Ví dụ
-
The scarf was woven from soft pashm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæʃm/
The scarf was woven from soft pashm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép