TanroDictionary Sổ từ

pashm

/ˈpæʃm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp lông đệm (của loài dê Tây tạng để làm khăn quàng).danh từ

Ví dụ

  1. The scarf was woven from soft pashm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép