Nghĩa tiếng Việt
- Xem pasquinade: Bài phỉ báng, bài đả kích ((thường) dán nơi công cộng)danh từ
Ví dụ
-
The entry pasquinader points to pasquinade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæskwənədə/
The entry pasquinader points to pasquinade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép