TanroDictionary Sổ từ

pasquinader

/ˈpæskwənədə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem pasquinade: Bài phỉ báng, bài đả kích ((thường) dán nơi công cộng)danh từ

Ví dụ

  1. The entry pasquinader points to pasquinade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép