Nghĩa tiếng Việt
- Đi ngang qua mà không dừng lại.động từ
- Ghé thăm ngắn ngủi.động từ
- Bỏ lỡ một cơ hội.động từ
Tiếng Nhật
- 通り過ぎるとおりすぎるđi qua, đi ngang qua
- 過ぎるすぎるđi qua, vượt qua
- 行き過ぎるいきすぎるđi quá, đi ngang qua
- 過ぎ去るすぎさるtrôi qua, đi qua
Ví dụ
-
I was just passing by when I saw the accident.
-
I was passing by her house the other day when I heard about it.
-
The chance for promotion passed me by.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép