Nghĩa tiếng Việt
- Danh từ giống cái của passé.tính từ
Ví dụ
-
A passée belle is an older woman who was once beautiful.
-
a passée belle
cô nàng quá lứa hết duyên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép