TanroDictionary Sổ từ

passée

/ˈpæsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh từ giống cái của passé.tính từ

Ví dụ

  1. A passée belle is an older woman who was once beautiful.

  2. a passée belle

    cô nàng quá lứa hết duyên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép