TanroDictionary Sổ từ

passado

/pəˈsɑːˌdoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách đâm kiếm thẳng về phía trước, một chân bước lên trước.danh từ

Ví dụ

  1. He used a passado to thrust the sword forward.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép