TanroDictionary Sổ từ

passant

/ˈpæsənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong tư thế đi với mắt nhìn về phía bên phải chân đi đằng trước giơ lên (sư tử trong huy chương).tính từ

Ví dụ

  1. The lion in the badge stood passant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép