Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của passđộng từ
- Hợp qui cách (thi cử, ứng tuyển).tính từ
Ví dụ
-
He passed the test with no trouble.
-
Her passed application made everyone smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép