Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền/ tàu chở khách.danh từ
Ví dụ
-
The passenger-boat left the harbor at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæsəndʒɜːˈboʊt/
The passenger-boat left the harbor at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép