Nghĩa tiếng Việt
- Khách qua đường ((cũng) passer).danh từ
Ví dụ
-
Passers-by stopped to watch the parade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæsɜːrzˌbaɪ/
Passers-by stopped to watch the parade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép