TanroDictionary Sổ từ

passes

/ˈpasɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của passđộng từ

Ví dụ

  1. He passes the salt at dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép