TanroDictionary Sổ từ

passibility

/ˌpæsəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dễ cảm động, tính dễ xúc động.danh từ

Ví dụ

  1. Her passibiliti showed during the sad film.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép