Nghĩa tiếng Việt
- Dễ cảm động, dễ xúc động.tính từ
- Chịu đựng được đau khổ.tính từ
Ví dụ
-
She is passible and cries during sad films.
-
He is passible and can endure the pain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép