TanroDictionary Sổ từ

passim

/ˈpæsɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khắp nơi, đây đó (dùng để nói về một tác giả... ).D

Ví dụ

  1. This theme appears in the book passim.

  2. this occurs in Milton passim

    điều đó thấy ở khắp trong tác phẩm của Min-tơn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép