Nghĩa tiếng Việt
- Hồi chuông cáo chung, hồi chuông báo tử.danh từ
Ví dụ
-
A passing-bell rang through the quiet village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæsinˈbɛl/
A passing-bell rang through the quiet village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép