TanroDictionary Sổ từ

passing-bell

/ˈpæsinˈbɛl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồi chuông cáo chung, hồi chuông báo tử.danh từ

Ví dụ

  1. A passing-bell rang through the quiet village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép