Nghĩa tiếng Việt
- Say mê; (thuộc) tình dục.tính từ
- Sách kể những nỗi chịu đựng thống khổ của những kẻ chết vì đạo.danh từ
Ví dụ
-
Their passional bond felt too strong.
-
She borrowed a passional from the library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép