TanroDictionary Sổ từ

passionary

/ˈpæʃəˌneri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Say mê; (thuộc) tình dục.tính từ
  2. Sách kể những nỗi chịu đựng thống khổ của những kẻ chết vì đạo.danh từ

Ví dụ

  1. Her passionary mood made her speech vivid.

  2. He read a passionary from the old shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép