TanroDictionary Sổ từ

passionless

/ˈpæʃnləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không sôi nổi, không say sưa, không nồng nàn, không nồng nhiệt, không thiết tha.tính từ
  2. Không nổi giận, điềm tĩnh.tính từ

Ví dụ

  1. She answered in a passionless voice.

  2. He stayed passionless during the argument.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép