Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của passionđộng từ
Tiếng Nhật
- 情念じょうねんtình cảm, đam mê
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép