Nghĩa tiếng Việt
- Bị động, thụ động.tính từ
- Tiêu cực.tính từ
- Không phải trả lãi (nợ).tính từ
- Dạng bị động.danh từ
Tiếng Nhật
- 受動的じゅどうてきbị động, thụ động
- 消極的しょうきょくてきtiêu cực, thụ động, thiếu chủ động
- 消極しょうきょくthụ động, tiêu cực
- 受動じゅどうsự thụ động
Ví dụ
-
You should not remain passive during the meeting.
-
He showed a passive attitude toward the new rules.
-
The teacher explained how to use the passive voice.
-
They are trying to settle their passive debt today.
-
The sentence uses the passive to focus on the result.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép