Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ tiêu cực.danh từ
- Chủ nghĩa tiêu cực.danh từ
Ví dụ
-
His passivism kept him from joining the club.
-
Passivism can stop people from making helpful changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép