Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh tốt nghiệp hạng thứ (ở trường đại học).danh từ
Ví dụ
-
He was a passman with an average degree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæsmən/
He was a passman with an average degree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép