TanroDictionary Sổ từ

passman

/ˈpæsmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh tốt nghiệp hạng thứ (ở trường đại học).danh từ

Ví dụ

  1. He was a passman with an average degree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép