Nghĩa tiếng Việt
- Hộ chiếu.danh từ
- Cái đảm bảo để đạt được (cái gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He checked his passport before boarding.
-
Her strong skills were a passport to success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép