TanroDictionary Sổ từ

password

/ˈpɑːswɜːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một từ được giữ bí mật dùng để nhận dạng người biết nó, trong cấp phép truy cập (truy cập vào một khu vực hay truy cập thông tin); từ bí mật.danh từ
  2. Máy tính. Tập hợp các ký tự, chỉ một hay một nhóm người dùng biết, kèm theo tên người dùng, để đăng nhập vào máy tính hay mạng máy tinh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Keep your password secure and do not share it.

  2. She saw the password yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép