TanroDictionary Sổ từ

pasta

/ˈpæstə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mì ống, mì sợi; món mì.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She cooked pasta for dinner in ten minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép