TanroDictionary Sổ từ

pasteboard

/ˈpeɪstbɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bìa cứng; giấy bồi.danh từ
  2. Quân bài; danh thiếp; vé xe lửa.danh từ
  3. Bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The model was made from pasteboard.

  2. He showed the pasteboard at the station.

  3. The box felt pasteboard and weak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép