Nghĩa tiếng Việt
- Bìa cứng; giấy bồi.danh từ
- Quân bài; danh thiếp; vé xe lửa.danh từ
- Bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh.danh từ
Tiếng Nhật
- 板紙いたがみbìa cứng, các tông
Ví dụ
-
The model was made from pasteboard.
-
He showed the pasteboard at the station.
-
The box felt pasteboard and weak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép