Nghĩa tiếng Việt
- Hoạ sĩ chuyên vẽ màu phấn.danh từ
Ví dụ
-
The museum showed work by a pastellist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæstələst/
The museum showed work by a pastellist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép