Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pasteđộng từ
Ví dụ
-
He pastes the label on each box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/peɪsts/
He pastes the label on each box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép