TanroDictionary Sổ từ

pastes

/peɪsts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pasteđộng từ

Ví dụ

  1. He pastes the label on each box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép