TanroDictionary Sổ từ

pasteurism

/ˈpæstɪˌrɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiêm chủng phòng chữa bệnh dại (theo phương pháp Pa-xtơ).danh từ

Ví dụ

  1. They discussed pasteurism in the history class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép