Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêm chủng phòng chữa bệnh dại (theo phương pháp Pa-xtơ).danh từ
Ví dụ
-
They discussed pasteurism in the history class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæstɪˌrɪzəm/
They discussed pasteurism in the history class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép