Nghĩa tiếng Việt
- Sự diệt khuẩn theo phương pháp Pa-xtơ.danh từ
Tiếng Nhật
- 殺菌さっきんsự khử trùng, diệt khuẩn
Ví dụ
-
Pasteurization helps keep drinks safe for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép