Nghĩa tiếng Việt
- Lò hấp Pa-xtơ.danh từ
Ví dụ
-
The milk went through a pasteurizer before sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæstʃəˌrɑɪzɜː/
The milk went through a pasteurizer before sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép