Nghĩa tiếng Việt
- Tác phẩm cóp nhặt, khúc (nhạc) cóp nhặt.danh từ
- Tác phẩm mô phỏng (theo phương pháp của một tác giả quen thuộc).danh từ
Ví dụ
-
The song felt like a pastiche of old styles.
-
The film is a pastiche of classic scenes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép