TanroDictionary Sổ từ

pastiche

/pæˈstiːʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác phẩm cóp nhặt, khúc (nhạc) cóp nhặt.danh từ
  2. Tác phẩm mô phỏng (theo phương pháp của một tác giả quen thuộc).danh từ

Ví dụ

  1. The song felt like a pastiche of old styles.

  2. The film is a pastiche of classic scenes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép