Nghĩa tiếng Việt
- Hương thỏi.danh từ
- Kẹo viên thơm; thuốc viên thơm.danh từ
Ví dụ
-
She lit a pastille to freshen the room.
-
He sucked a pastille after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép