TanroDictionary Sổ từ

pasting

/ˈpeɪstɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trận đòn nhừ tử; thất bại.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paste.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His team took a pasting in the match.

  2. She is pasting labels onto the boxes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép