Nghĩa tiếng Việt
- Một trận đòn nhừ tử; thất bại.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paste.động từ
Tiếng Nhật
- 貼付ちょうふsự dán, đính kèm
Ví dụ
-
His team took a pasting in the match.
-
She is pasting labels onto the boxes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép