Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều.danh từ
- Xem patagium: Mảng dù lượn; mấu lưng ngực trước (côn trùng)danh từ
Ví dụ
-
The scientist studied the bird's patagia.
-
The entry patagia points to patagium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép