TanroDictionary Sổ từ

patagia

/pəˈteɪdʒiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều.danh từ
  2. Xem patagium: Mảng dù lượn; mấu lưng ngực trước (côn trùng)danh từ

Ví dụ

  1. The scientist studied the bird's patagia.

  2. The entry patagia points to patagium.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép