Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền buôn ở duyên hải ấn độ.danh từ
Ví dụ
-
The patamar waited near the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈtɑːməə/
The patamar waited near the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép