Nghĩa tiếng Việt
- Sự vá (đồ rách).danh từ
- Đồ vật chấp vá; việc làm chấp vá.danh từ
Ví dụ
-
Her old coat showed careful patchery.
-
The blanket was patchery, but still warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép