TanroDictionary Sổ từ

patchily

/ˈpætʃili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắp vá, không đều.D
  2. Lả tả, loang lổ, lốm đốm.D

Ví dụ

  1. He left patchily after lunch.

  2. She answered patchily and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép