Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của patch.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were patching the hole in the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpætʃɪŋ/
They were patching the hole in the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép