Nghĩa tiếng Việt
- Miếng vải chấp mảnh (gồm nhiều mảnh vụn vá lại với nhau).danh từ
- Việc chắp vá, đồ chắp vá, tác phẩm chắp vá.danh từ
- Chắp vá.danh từ
Tiếng Nhật
- パッチワークvải chắp mảnh
Ví dụ
-
The quilt was made from colorful patchwork.
-
Her story felt like patchwork from many ideas.
-
The jacket had neat patchwork on the sleeves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép