Nghĩa tiếng Việt
- Vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từ
Ví dụ
-
His knowledge of history is quite patchy and incomplete.
-
his knowledge is patchy
kiến thức của hắn chắp vá thiếu hệ thống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép