Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của patentđộng từ
Ví dụ
-
They patented the design last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈeɪtəntɪd/
They patented the design last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép