Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của patent.động từ
- Sự cấp bằng sáng chế.danh từ
- Sự tôi chì; sự nhiệt luyện trong chì.danh từ
Ví dụ
-
She was patenting a new kitchen tool.
-
The company focused on patenting its design.
-
The metal was hard after patenting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép