Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất gợi cảm.danh từ
- Thể văn thống thiết.danh từ
Ví dụ
-
The poem has a gentle pathetics.
-
He wrote pathetics about lost friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép