Nghĩa tiếng Việt
- Người thám hiểm.danh từ
- Máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom); người lái máy bay chỉ điểm.danh từ
- Người chỉ điểm, tên gián điệp.danh từ
Tiếng Nhật
- 草分けくさわけngười mở đường, người khai hoang đầu tiên
Ví dụ
-
Our pathfinder led us through the forest.
-
The pathfinder flew ahead of the group.
-
The detective used a hidden pathfinder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép