Nghĩa tiếng Việt
- Một cách bệnh hoạn.D
Ví dụ
-
She spoke pathologically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpæθəˈlɑːdʒɪkəlli/
She spoke pathologically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép